miệt thị

- Coi khinh, coi thường: Thực dân miệt thị dân tộc thuộc địa.


nđg. Xem rẻ, xem khinh. Quen thói miệt thị đàn bà.

xem thêm: khinh, khinh bỉ, rẻ, rẻ rúng, khinh rẻ, miệt thị, khinh miệt, khinh nhờn